Đại học - Liên thông - Sau đại học - Hợp tác quốc tế
Địa chỉ
- Cơ sở 1 (Trụ sở chính): Khu Đô thị phía Nam, TP Hải Dương (xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương) - Cơ sở 2: Khu 8, phường Hải Tân, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Học phí Trường Đại học Hải Dương năm học 2025 - 2026
Học phí Trường Đại học Hải Dương năm học 2025-2026
Hiện tại, thông tin về học phí của Trường Đại học Hải Dương cho năm học 2025 – 2026 vẫn chưa được công bố chính thức. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cập nhật ngay khi nhà trường đưa ra thông báo cụ thể. Trong lúc chờ đợi, bạn có thể tham khảo mức học phí của năm học 2024 – 2025 được đề cập trong bài viết để có cái nhìn tổng quan.
Học phí Trường Đại học Hải Dương năm học 2024 - 2025
Mức học phí đại học chính quy năm 2024 - 2025 với các sinh viên tuyển sinh từ năm học 2022 - 2023 trở về trước
STT
Trình độ đào tạo
Học phí năm học 2024 - 2025 (VNĐ)
Học phí 1 tháng (VNĐ/tháng)
Học phí 1 tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)
1
Y khoa
2.760.000
739.000
2.760.000
2
Điều dưỡng
2.090.000
592.000
2.090.000
3
Kỹ thuật xét nghiệm y học
2.090.000
592.000
2.090.000
4
Kỹ thuật hình ảnh y học
2.090.000
592.000
2.090.000
5
Kỹ thuật phục hồi chức năng
2.090.000
592.000
2.090.000
Mức học phí đại học chính quy năm 2024 - 2025 với các sinh viên, học viên tuyển sinh năm học 2023 - 2024 và 2024 - 2025
STT
Trình độ đào tạo
Học phí năm học 2024 - 2025 (VNĐ)
Học phí 1 tháng (VNĐ/tháng)
Học phí 1 tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)
1
Y khoa
3.864.000
1.035.000
3.864.000
2
Điều dưỡng
2.360.000
669.000
2.360.000
3
Kỹ thuật xét nghiệm y học
2.926.000
830.000
2.926.000
4
Kỹ thuật hình ảnh y học
2.926.000
830.000
2.926.000
5
Kỹ thuật phục hồi chức năng
2.926.000
830.000
2.926.000
Mức học phí đại học liên thông chính quy năm 2024 - 2025 với các sinh viên, học viên tuyển sinh năm học 2023 - 2024 và 2024 - 2025
STT
Trình độ đào tạo
Học phí năm học 2024 - 2025 (VNĐ)
Học phí 1 tháng (VNĐ/tháng)
Học phí 1 tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)
1
Y khoa
3.864.000
1.035.000
3.864.000
2
Điều dưỡng (sau xét miễn)
2.360.000
923.000
2.360.000
3
Kỹ thuật xét nghiệm y học (sau xét miễn)
2.926.000
1.197.000
2.926.000
4
Kỹ thuật hình ảnh y học (sau xét miễn)
2.926.000
1.144.000
2.926.000
5
Kỹ thuật phục hồi chức năng (sau xét miễn)
2.926.000
1.224.000
2.926.000
6
Điều dưỡng GMHS
2.360.000
1.036.000
2.360.000
Mức học phí đại học liên thông vừa làm vừa học năm 2024 - 2025 với các sinh viên, học viên tuyển sinh năm học 2023 - 2024 và 2024 - 2025
STT
Trình độ đào tạo
Học phí năm học 2024 - 2025 (VNĐ)
Học phí 1 tháng (VNĐ/tháng)
Học phí 1 tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)
1
Điều dưỡng đa khoa
3.540.000
1.385.000
3.540.000
2
Kỹ thuật xét nghiệm y học
4.389.000
1.795.000
4.389.000
3
Kỹ thuật hình ảnh y học
4.389.000
1.717.000
4.389.000
4
Kỹ thuật phục hồi chức năng
4.389.000
1.837.000
4.389.000
5
Điều dưỡng gây mê hồi sức
3.540.000
1.554.000
3.540.000
Mức học phí đào tạo sau đại học (chuyên khoa cấp I) năm 2024 - 2025 với các sinh viên, học viên tuyển sinh năm học 2023 - 2024 và 2024 - 2025
Bình luận của bạn đã được gửi và sẽ hiển thị sau khi được duyệt bởi ban biên tập.
Ban biên tập giữ quyền biên tập nội dung bình luận để phù hợp với qui định nội dung của Báo.