Giáo dục - Việc làm

Học phí Trường Đại học Phenikaa năm 2025-2026

PHỐ HỘI02/04/2025 21:10

Cập nhật học phí Trường Đại học Phenikaa 2025 - 2026 mới nhất, bao gồm học phí 1 năm và các khoản phí kèm theo khác.

Mức học phí Trường Đại học Phenikaa năm 2025 - 2026

Hiện tại, thông tin về học phí của Trường Đại học Phenikaa cho năm học 2025 – 2026 vẫn chưa được công bố chính thức. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cập nhật ngay khi nhà trường đưa ra thông báo cụ thể. Trong lúc chờ đợi, bạn có thể tham khảo mức học phí của năm học 2024 – 2025 được đề cập trong bài viết để có cái nhìn tổng quan.

Mức học phí Trường Đại học Phenikaa năm 2024 - 2025

Mức học phí tại Trường Phenikaa năm 2024-2025 tính theo tin chỉ

TT Ngành học Học phí trung bình/năm
AKhối ngành Kỹ thuật – Công nghệ
1Công nghệ sinh học25.200.000
2Kỹ thuật hóa học25.200.000
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa30.800.000
4Kỹ thuật y sinh (điện tử y sinh)25.200.000
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
30.800.000
6Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Thiết kế vi mạch bán dẫn)*
30.800.000
7Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo33.600.000
8Công nghệ thông tin35.200.000
9Kỹ thuật phần mềm46.200.000
10Công nghệ thông tin Việt Nhật36.800.000
11Khoa học máy tính35.200.000
12Tài năng khoa học máy tính35.200.000
13An toàn thông tin*46.200.000
14Trí tuệ nhân tạo*35.200.000
15Kỹ thuật cơ điện tử30.800.000
16Kỹ thuật cơ khí28.000.000
17Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano25.200.000
18Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo29.400.000
19Kỹ thuật ô tô30.800.000
20Cơ điện tử ô tô33.600.000
BKhối ngành Kinh tế – Kinh doanh
1Quản trị kinh doanh30.800.000
2Kế toán30.800.000
3Tài chính – Ngân hàng30.800.000
4Quản trị nhân lực30.800.000
5Luật kinh tế30.800.000
6Kinh doanh quốc tế46.200.000
7Logistic và quản lý chuỗi cung ứng46.200.000
8Marketing*46.200.000
9Công nghệ tài chính*46.200.000
CKhối ngành khoa học xã hội và nhân văn
1Ngôn ngữ Anh28.600.000
2Ngôn ngữ Trung Quốc32.200.000
3Ngôn ngữ Hàn Quốc32.200.000
4Ngôn ngữ Nhật30.800.000
5Ngôn ngữ Pháp25.200.000
6Đông Phương học26.400.000
7Du lịch28.600.000
8Kinh doanh du lịch số28.600.000
9Hướng dẫn du lịch quốc tế28.600.000
10Quản trị khách sạn28.600.000
DKhối ngành khoa học sức khỏe
1Điều dưỡng28.600.000
2Dược học40.000.000
3Kỹ thuật phục hồi chức năng28.600.000
4Kỹ thuật xét nghiệm y học28.600.000
5Kỹ thuật hình ảnh y học*28.600.000
6Y khoa90.000.000**
7Răng – Hàm – Mặt96.000.000**
8Quản lý bệnh viện*28.600.000
9Y học cổ truyền*45.000.000

Lưu ý:

(*) Ngành/chương trình đào tạo dự kiến mở năm 2024.

(**) Học phí trung bình ngành Y khoa là 150 triệu/năm, ngành Răng – Hàm – Mặt là 160 triệu/năm. Riêng đối với K18 nhập học năm 2024 sẽ áp dụng như sau:

– Năm đầu tiên được ưu đãi giảm 40% học phí;

– Năm thứ 2, 3 được ưu đãi giảm 30% học phí;

– Năm thứ 4, 5, 6 được ưu đãi giảm 20% học phí.

Chính sách ưu đãi này nhằm tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ tài chính cho sinh viên trong quá trình học tập tại trường.

Các khoản phí bổ sung ngoài học phí chính

Tại Đại học Phenikaa, ngoài học phí cơ bản, sinh viên có thể cần chi trả thêm một số khoản khác để hỗ trợ quá trình học tập diễn ra suôn sẻ và toàn diện. Dưới đây là danh sách các loại phí phổ biến mà sinh viên thường gặp phải:

Phí hoàn tất thủ tục nhập học: Đây là khoản tiền cần nộp một lần vào năm đầu tiên để xử lý các giấy tờ liên quan đến việc đăng ký và gia nhập trường, bao gồm chi phí xét duyệt hồ sơ.

Phí duy trì cơ sở hạ tầng: Được sử dụng để bảo dưỡng và cải thiện các tiện ích của trường như lớp học, thư viện, phòng thí nghiệm và các khu vực công cộng khác.

Phí cho hoạt động thực hành: Áp dụng cho các ngành học đòi hỏi thực nghiệm, khoản phí này giúp chi trả cho dụng cụ, nguyên vật liệu và các buổi thực hành chuyên môn.

Phí hỗ trợ học tập: Gồm các chi phí liên quan đến việc sử dụng tài nguyên thư viện, nền tảng học trực tuyến và các dịch vụ bổ trợ khác dành cho sinh viên.

Chi phí sinh hoạt và học liệu: Sinh viên cần chuẩn bị kinh phí để mua sách vở, tài liệu tham khảo và các vật dụng học tập cần thiết. Nếu ở ký túc xá, sẽ phát sinh thêm tiền phòng cùng các chi phí tiện ích liên quan.

Phí bảo hiểm sức khỏe: Một khoản bắt buộc nhằm đảm bảo sinh viên được chăm sóc y tế đầy đủ trong suốt thời gian theo học.

Phí tham gia hoạt động ngoại khóa: Liên quan đến các sự kiện, câu lạc bộ, hội thảo hoặc chương trình thể thao, văn hóa mà sinh viên có thể lựa chọn tham gia.

Phí kiểm tra và đánh giá: Bao gồm chi phí cho các bài thi định kỳ như giữa kỳ, cuối kỳ hoặc các kỳ thi phụ nếu cần thiết.

Phí hành chính: Được thu để phục vụ việc cấp giấy chứng nhận, bằng cấp và các dịch vụ quản lý khác.

Các khoản phí này có thể thay đổi tùy thuộc vào năm học và ngành học cụ thể. Để nắm rõ thông tin chính xác, sinh viên và gia đình nên liên hệ với bộ phận tài chính của trường hoặc tra cứu trên website chính thức của Đại học Phenikaa.

Các chính sách hỗ trợ học phí tại Trường Đại học Phenikaa

Về chính sách học bổng của Trường Đại học Phenikaa

Loại học bổng Quyền lợi Điều kiện Số lượng
Học bổng Chủ tịch Tập đoàn Phenikaa- Miễn học phí toàn khóa (113 triệu - gần 1 tỷ đồng, tùy ngành)
- Hỗ trợ sinh hoạt 80 triệu/năm (320 - 480 triệu, tùy khóa)
- Miễn phí ký túc xá toàn khóa
- Tài trợ nghiên cứu từ năm nhất, học ThS/TS trong và ngoài nước (cam kết làm việc tại Phenikaa sau tốt nghiệp)
- Đảm bảo việc làm sau tốt nghiệp
- Giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG Quốc gia (môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc Tin học)10 suất (có thể tăng theo HĐTS)
Học bổng Tài năng- Miễn học phí toàn khóa (113 triệu - gần 1 tỷ đồng, tùy ngành)
- Miễn phí ký túc xá toàn khóa
- Giải Khuyến khích HSG Quốc gia (môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc Tin học)
- Giải Nhất/Nhì/Ba văn nghệ, thể thao Quốc tế
- Giải Nhất “Ý tưởng khởi nghiệp” Quốc gia
- Điểm THPT 2025 ≥ 27,0 + Học lực Giỏi (Tốt)
- ĐGNL ≥ 120/150 hoặc ĐGTD ≥ 90/100
Không giới hạn
Học bổng Xuất sắc- Miễn học phí 2 năm đầu (50 - 320 triệu đồng, tùy ngành)- Giải Nhất/Nhì/Ba HSG Tỉnh/TP (môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc Tin học)
- Giải Nhất/Nhì/Ba văn nghệ, thể thao Quốc gia
- Giải Nhì/Ba “Ý tưởng khởi nghiệp” Quốc gia
- Điểm THPT 2025: 26,0 - <27,0 + Học lực Giỏi (Tốt)
- ĐGNL ≥ 110/150 hoặc ĐGTD ≥ 80/100
Không giới hạn
Học bổng THPT Phenikaa - Loại 1- Miễn học phí toàn khóa (113 triệu - gần 1 tỷ đồng, tùy ngành)- Top 1 học tập khối 12, hoặc top 1 thi THPT, hoặc top 1 ĐGNL/ĐGTD năm 2025 + Thư đề xuất từ Phenikaa School1 suất
Học bổng THPT Phenikaa - Loại 2- Miễn học phí 2 năm đầu (50 - 320 triệu đồng, tùy ngành)- Top 2 học tập khối 12, hoặc top 2 thi THPT, hoặc top 2 ĐGNL/ĐGTD năm 2025 + Thư đề xuất từ Phenikaa School1 suất

Lưu ý:

Áp dụng cho thí sinh nhập học đợt 1, nộp đầy đủ hồ sơ.

Giải HSG, khởi nghiệp: thời gian đạt giải ≤ 3 năm; văn nghệ, thể thao: ≤ 4 năm (tính đến ngày xét tuyển).

Duy trì học bổng: Điểm học tập ≥ 7,5/10 (hoặc 3,0/4) + Điểm rèn luyện ≥ 80/100 từ năm trước.

Về chính sách hỗ trợ học phí của Trường Đại học Phenikaa

Đối tượngMức hỗ trợĐiều kiện áp dụng
Hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết tậtGiảm 50% học phí năm đầuTheo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ
Con, anh/chị/em ruột của cán bộ Tập đoàn PhenikaaGiảm 30% học phí toàn khóa (từ 2025-2026)Cán bộ, nhân viên đang công tác tại Tập đoàn Phenikaa (duy trì khi còn làm việc)

Về các chính sách hỗ trợ khác

Nội dung hỗ trợChi tiết
Khen thưởng theo học kỳDành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt
Học bổng trao đổi sinh viênTài trợ toàn phần/bán phần cho sinh viên xuất sắc, đủ điều kiện ngoại ngữ, trao đổi trong và ngoài nước
Hỗ trợ sinh viên xuất sắc gắn bó lâu dàiGiữ lại làm việc tại trường, tài trợ học tập và nghiên cứu quốc tế
Khuyến khích nghiên cứu khoa họcTừ năm 2, tài trợ kinh phí cho ý tưởng sáng tạo, khả thi cao
(0) Bình luận
x
Nổi bật Báo Quảng Nam
Mới nhất
Học phí Trường Đại học Phenikaa năm 2025-2026
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO